Bản dịch của từ 铜蓝 trong tiếng Việt
铜蓝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
铜蓝 (Danh từ)
【tóng lán】
01
Tên một loại khoáng vật màu chàm/靛蓝; gọi là «đồng lam» hay «đồng靛», thường ở dạng mảng mỏng, dễ vỡ, xuất hiện dưới dạng bột hoặc màng phủ, là nguyên liệu chính trong luyện đồng.
矿物名。亦称“铜靛”。呈细薄片状﹐性脆﹐稍具弹性。通常多以粉末状和被膜出现。靛蓝色﹐条痕灰色至黑色。产于铜矿床次生硫化物富集带中﹐为炼铜主要原料之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜蓝
tóng
铜
lán
蓝
Các từ liên quan
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 銅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詷
㮔
赨
哃
浵
絧
㠽
秱
鮦
偅
獞
勭
铸
铯
钡
锞
铫
锥
镒
镵
钪
钦
锍
镚
𠊯
𠋀
䏸
㴋
蛉
㾌
淏
匒
笼
琂
𠁳
𠋨
青铜
铜板
铜锣
黄铜
铜钱
铜牌
铜像
铜线
铜铃
铜色
