Bản dịch của từ 铜豌豆 trong tiếng Việt

铜豌豆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

铜豌豆 (Danh từ)

tóng wān dòu
01

Một cách nói cổ, ví von những khách quen lớn tuổi trong gánh hát/động vui (khách hàng nghiện chơi/đệ tử già của nơi ăn chơi); nghĩa bóng: “lão khách, khách quen” (Hán Việt: đồng vãn đậu—giữ nguyên hình âm cổ).

比喻老门槛﹑风月中人。是宋元时勾栏中对于老狎客的切口。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜豌豆

tóng

wān

dòu

Các từ liên quan

铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
豌豆
豌豆叶
豌豆苗
豆乳
铜
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép