Bản dịch của từ 铜辇 trong tiếng Việt

铜辇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

铜辇 (Danh từ)

tóng niǎn
01

Xa (xe) bằng đồng, chỉ loại xe rước cho thái tử; “xe vua/quan” kiểu cổ, thường dùng trong văn cổ

1.太子所乘之车。

Ví dụ
02

2.借指太子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜辇

tóng

niǎn

Các từ liên quan

铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
辇上
辇下
辇乘
辇从
辇合
铜
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép