Bản dịch của từ 铜镜反应 trong tiếng Việt
铜镜反应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
铜镜反应 (Danh từ)
【tóng jìng fǎn yìng】
01
Phản ứng tạo “gương đồng” — phản ứng hóa học dùng để kiểm tra nhóm aldehyde: từ CuSO4 + NaOH sinh Cu(OH)2, rồi dùng acetaldehyde khử tạo kết tủa Cu2O đỏ bám trên thành ống nghiệm như gương
能形成铜镜的反应,由硫酸铜与氢氧化钠反应,生成氢氧化铜,再用乙醛还原,即有红色的氧化亚铜沉淀产生,在试管壁上形成铜镜。常用此反应检验醛基的存在。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜镜反应
tóng
铜
jìng
镜
fǎn
反
yìng
应
Các từ liên quan
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
应世
应举
应书
应事
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 銅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詷
㮔
赨
哃
浵
絧
㠽
秱
鮦
偅
獞
勭
铸
铯
钡
锞
铫
锥
镒
镵
钪
钦
锍
镚
𠊯
𠋀
䏸
㴋
蛉
㾌
淏
匒
笼
琂
𠁳
𠋨
青铜
铜板
铜锣
黄铜
铜钱
铜牌
铜像
铜线
铜铃
铜色
