Bản dịch của từ 铜雀妓 trong tiếng Việt

铜雀妓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

铜雀妓 (Danh từ)

tóng què jì
01

Nhạc kỹ, nữ nghệ sĩ ca múa (chỉ các cô gái hát múa ở triều đình thời Tam Quốc, do Tào Tháo tuyển lựa tại Điện Đồng Khách/Đồng Quách)

1.亦作“铜爵妓”。指三国魏曹操的歌舞妓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một điệu nhạc, bài khúc trong thể loại nhạc dân gian cổ Trung Hoa; còn gọi là “铜雀台”(cũng xuất hiện như tựa đề thơ và tên bài hát cổ)

2.乐府平调曲名。又名“铜雀台”。南朝齐谢朓﹑唐高适均有《铜雀妓》诗。参见“铜雀台”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜雀妓

tóng

què

Các từ liên quan

铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
妓女
铜
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép