Bản dịch của từ 铜马 trong tiếng Việt

铜马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

铜马 (Danh từ)

tóng mǎ
01

Con ngựa bằng đồng (tượng/nghệ phẩm đúc bằng đồng)

1.铜铸的马。

Ví dụ
02

Đội kỵ binh bằng đồng (tượng/biểu tượng hoặc quân đội lịch sử); cụ thể: tức “铜马军” (đội kỵ binh bằng đồng)

2.即铜马军。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜马

tóng

Các từ liên quan

铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
铜
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép