Bản dịch của từ 铜马军 trong tiếng Việt
铜马军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
铜马军 (Danh từ)
【tóng mǎ jūn】
01
Tên một đội quân nông dân khởi nghĩa ở Hà Bắc cuối triều Tân (khoảng năm 24 CN). Quân lực mạnh nhất trong nhiều lực lượng nổi dậy, sau bị Lưu Tú dẹp và một phần bị thu nạp; về sau còn góp phần lập một thủ lĩnh ngắn ngủi.
新莽末年河北的农民起义军。当时河北起义军有铜马﹑大肜﹑高湖﹑重连﹑铁胫﹑大抢﹑尤来﹑上江﹑青犊﹑五校﹑檀乡﹑五幡﹑五楼﹑富平﹑获索等﹐共数百万人﹐各自分散﹐没有形成统一的力量﹐其中以铜马军为最强大﹐领袖有东山荒秃﹑上淮况等。公元24年起义军被刘秀陆续击破﹐铜马部众多被收编。后来铜马﹑青犊﹑尤来馀众共立孙登为帝。不久失败。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜马军
tóng
铜
mǎ
马
jūn
军
Các từ liên quan
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 銅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詷
㮔
赨
哃
浵
絧
㠽
秱
鮦
偅
獞
勭
铸
铯
钡
锞
铫
锥
镒
镵
钪
钦
锍
镚
𠊯
𠋀
䏸
㴋
蛉
㾌
淏
匒
笼
琂
𠁳
𠋨
青铜
铜板
铜锣
黄铜
铜钱
铜牌
铜像
铜线
铜铃
铜色
