Bản dịch của từ 铜鱼 trong tiếng Việt
铜鱼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
铜鱼 (Danh từ)
【tóng yú】
01
Đồ đồng hình con cá (một loại phù hiệu/biểu tượng bằng đồng, xem “铜鱼符” — phù hiệu/cờ hiệu bằng đồng hình cá dùng trong nghi lễ hoặc quan chức thời xưa)
1.见“铜鱼符”。
Ví dụ
02
Đề cập đến chức vụ chính thức cổ xưa: Taishou (người đứng đầu một bang hoặc quận)
2.借指太守的官职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜鱼
tóng
铜
yú
鱼
Các từ liên quan
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 銅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詷
㮔
赨
哃
浵
絧
㠽
秱
鮦
偅
獞
勭
铸
铯
钡
锞
铫
锥
镒
镵
钪
钦
锍
镚
𠊯
𠋀
䏸
㴋
蛉
㾌
淏
匒
笼
琂
𠁳
𠋨
青铜
铜板
铜锣
黄铜
铜钱
铜牌
铜像
铜线
铜铃
铜色
