Bản dịch của từ 铜鱼符 trong tiếng Việt
铜鱼符
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
铜鱼符 (Danh từ)
【tóng yú fú】
01
Vật bằng đồng hình con cá dùng làm符信 (bảo tín) thời cổ để chứng明身份 và triệu tập quân lính; về sau '铜鱼符/铜符' cũng được dùng để代指郡县长官或官职。
铜制的鱼形符信。古代官员用以证明身份和征调兵将的凭证。后周世宗显德六年废除﹐但后世仍以“铜鱼符”﹑“铜符”作为郡县长官或官职的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜鱼符
tóng
铜
yú
鱼
fú
符
Các từ liên quan
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
符书
符任
符伍
符会
符传
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 銅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詷
㮔
赨
哃
浵
絧
㠽
秱
鮦
偅
獞
勭
铸
铯
钡
锞
铫
锥
镒
镵
钪
钦
锍
镚
𠊯
𠋀
䏸
㴋
蛉
㾌
淏
匒
笼
琂
𠁳
𠋨
青铜
铜板
铜锣
黄铜
铜钱
铜牌
铜像
铜线
铜铃
铜色
