Bản dịch của từ 铜龙 trong tiếng Việt

铜龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

铜龙 (Danh từ)

tóng lóng
01

Con rồng bằng đồng (đồ tạo hình/đầu vòi phun nước hoặc vòi của dụng cụ hứng nước cổ)

1.铜制的龙形器物。(1)装饰品。《汉书.成帝纪》“太子出龙楼门”颜师古注引三国魏张晏曰:“门楼上有铜龙,若白鹤﹑飞廉之为名也。”(2)喷水器。晋陆翙《邺中记》:“华林园中,千金堤上,作两铜龙,相向吐水,以注天泉池。”唐李绅《题法华寺五言二十韵》“龙喷疑通海,鲸吞想漏川”自注:“寺内有梁朝铜龙吐泉,铜鲸饮水,以注诸院。”(3)漏器的吐水龙头。亦借指漏壶。唐李商隐《深宫》诗:“金殿销香闭绮栊,玉壶传点咽铜龙。”明李东阳《送进士归省》诗:“宵辞禁漏铜龙尽,晓散朝行白鹭稀。”

Ví dụ
02

Đồng long (đồng làm hình rồng): (1) dụng cụ chứa hoặc dẫn nước bằng đồng (古代承水器/受水器); (2) đồ kim loại hình rồng dùng làm bút hệ, bọc bút hoặc ống bút; (3) một dạng kèn nhỏ bằng đồng, cán cong, thổi ra âm thanh cao âm và u uất — mọi nghĩa đều là đồ đúc bằng đồng có hình dáng giống rồng.

2.清王韬《变法上》:“铜龙沙漏,璇玑玉衡,中国已有之于唐虞之世。”(4)受水器。北魏郦道元《水经注.谷水》:“晋文王欲修九龙堰,阮步兵举陈协,文王用之,掘地得古承水铜龙六枚,堰遂成。”(5)笔架﹑笔套之类文具。南朝梁庾肩吾《谢赉铜砚笔格启》:“管抚铜龙,还笑王生之璧。”(6)铜制曲柄小喇叭状吹奏乐器。清袁枚《续新齐谐.吹铜龙送枉死魂锅上有守饭童子》:“铜龙以铜为之,曲其柄,如今之马上小叭喇状,声甚凄切。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên gọi (địa danh/biểu tượng) “Đồng Long”; thường là tên riêng hoặc tham chiếu đến một cổng, đình, miếu có hình rồng bằng đồng (xem “铜龙门”).

3.见“铜龙门”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜龙

tóng

lóng

Các từ liên quan

铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
铜
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép