Bản dịch của từ 铝矿 trong tiếng Việt

铝矿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

铝矿 (Danh từ)

lǚ kuàng
01

Quặng nhôm

铝(Al)是最丰富的地壳金属元素。 与氧和氢结合,形成铝土矿,矿石开采最常用的铝。 金属铝中首次分离氯化铝1829年,但它不是直到1886年商业生产。铝是一种银白色的,坚硬的,但轻质金属(比重2.7)。 这是电的良导体,非常耐大气腐蚀。由于这些特性,已成为一种重要的金属。 铝合金结合强度轻,因此在种类繁多的行业使用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铝矿

kuàng

铝
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,吕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép