Bản dịch của từ 铭感五内 trong tiếng Việt

铭感五内

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

铭感五内 (Thành ngữ)

míng gǎn wǔ nèi
01

Cảm kích sâu sắc trong lòng; biết ơn đến tận đáy lòng (Hán Việt: minh cảm ngũ nội — 'ngũ nội' = năm nội tạng = tận trong tâm can).

五内,五脏。铭感五内比喻非常感激。。如:「对他的热情赞助,我铭感五内。」

Ví dụ
02

或作「铭感五衷」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铭感五内

míng

gǎn

nèi

铭
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,名
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép