Bản dịch của từ 铭海 trong tiếng Việt
铭海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
铭海 (Danh từ)
【míng hǎi】
01
Ghi khắc công đức trên biển; ghi chép, khắc bia để lưu danh (theo tích Tần Thủy Hoàng Đông tuần khắc đá kỷ công)
秦始皇曾多次东巡海上﹐刻石纪功而去。故以“铭海”指记载功德。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铭海
míng
铭
hǎi
海
Các từ liên quan
铭佩
铭典
铭刻
铭刻心骨
铭功
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 銘
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,名
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞑
䄙
嫇
溟
鳴
䫤
蓂
猽
冥
茗
銘
朙
钑
钖
镏
键
锝
镚
钠
锏
锰
锐
铺
钦
啞
朖
𠗩
㳟
逪
㼪
扈
萁
訰
掕
蛌
參
铭记
铭牌
铭感
铭刻
铭文
铭心
铭言
碑铭
铭旌
铭瑄
