Bản dịch của từ 铭章 trong tiếng Việt

铭章

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

铭章 (Danh từ)

míng zhāng
01

Chữ hoặc văn khắc trên đồ vật; thường chỉ văn bia, câu khắc trên mộ (bia ký, câu khắc tưởng niệm). (Hán Việt: minh chương≈minh = khắc)

1.刻写在器物上的文辞。多指墓志铭。

Ví dụ
02

Dấu ấn, huy hiệu; con dấu hoặc biểu tượng dùng để ghi nhận, làm dấu phân biệt (Hán Việt: minh chương → 'chương' = huy chương/huy hiệu).

2.印记﹐标识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铭章

míng

zhāng

Các từ liên quan

铭佩
铭典
铭刻
铭刻心骨
铭功
章丹
章举
章书
章亥
章京
铭
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,名
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép