Bản dịch của từ 银丝工艺 trong tiếng Việt
银丝工艺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银丝工艺 (Danh từ)
【yín sī gōng yì】
01
Kỹ nghệ chế tác từ bạc bằng cách kéo tơ bạc thành những sợi rất mảnh rồi dùng các kỹ法 (穿丝、累丝、填丝 等) tạo thành đồ dùng và đồ trang trí (lọ hoa, mâm trái cây, bộ trà, trang sức) — một nghề thủ công truyền thống (chủ yếu ở Thành Đô, Tứ Xuyên)
把白银抽成细丝﹐采用炭丝﹑穿丝﹑累丝﹑填丝等方法﹐做成式样繁多的实用品及装饰品。如花瓶﹑果盘﹑茶具﹑首饰等。主要产地是四川成都。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银丝工艺
yín
银
sī
丝
gōng
工
yì
艺
Các từ liên quan
银丝
银丝族
银两
银丸
银丹
丝丝
丝丝入扣
丝丝密密
丝事
丝人
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
艺业
艺事
艺人
艺名
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
