Bản dịch của từ 银关 trong tiếng Việt

银关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yín

ㄧㄣˊyinthanh sắc

银关 (Danh từ)

yín guān
01

Cửa, gianh cửa lộng lẫy bằng bạc; cổng nguy nga, tráng lệ (thường dùng trong văn văn chương cổ)

1.辉煌华美的门阙。

Ví dụ
02

2.银钱关子。南宋绍兴元年(1131年)开始发行的一种区域性纸币。初为汇票性质﹐后成流通货币。数年后因不能全部兑现﹐商人不愿使用而由地方政府加以抑配。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银关

yín

guān

Các từ liên quan

银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
关上
关东
银
Bính âm:
【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
Các biến thể:
銀, 𨧏
Hình thái radical:
⿰,钅,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép