Bản dịch của từ 银台通进司 trong tiếng Việt
银台通进司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银台通进司 (Danh từ)
【yín tái tōng jìn sī】
01
Một đơn vị hành chính – cơ quan hữu trách trong triều Minh, Thanh (tương đương chức năng với “通政司”,又稱“銀台”);tên ghép chỉ cơ quan lịch sử: “銀台通進司”。
明清的通政司﹐职任和宋的银台司相当﹐故亦称通政司为银台﹐或合称为“银台通进司”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银台通进司
yín
银
tái
台
tōng
通
jìn
进
sī
司
Các từ liên quan
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
台下
台严
台中
台中市
台仆
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
进一层
进丁
进上
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
