Bản dịch của từ 银圆局 trong tiếng Việt
银圆局
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银圆局 (Danh từ)
【yín yuán jú】
01
Cơ quan đúc tiền bằng bạc thời Thanh (các xưởng đúc đồng tiền bạc gọi là “ngân viên局”), đặt ở các tỉnh từ 1888–1889; sau 1905 nhiều nơi nhập về Nhà máy đúc tiền Thiên Tân.
清代铸造银币的机关。光绪十四﹑五年间(1888-1889)首先设立于广东﹐其他各省陆续设立。光绪三十一年(1905年)天津造币厂成立后﹐各省银元局改为该厂的分厂。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银圆局
yín
银
yuán
圆
jú
局
Các từ liên quan
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
圆丘
圆丘草
圆丽
局中人
局主
局任
局体
局促
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
