Bản dịch của từ 银大头 trong tiếng Việt
银大头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银大头 (Danh từ)
【yín dà tóu】
01
Đồng bạc bằng bạc (đồng bạc thời Dân Quốc gọi là 'ngân đại đầu' — loại bạc có in chân dung Viên Thế Khải)
即银元。民国初年所铸银元俗称有大头﹑小头之分。大头指银元上铸有袁世凯的头像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银大头
yín
银
dà
大
tóu
头
Các từ liên quan
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
大一统
大万
大丈夫
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
