Bản dịch của từ 银字儿 trong tiếng Việt
银字儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银字儿 (Danh từ)
【yín zì ér】
01
Một loại truyện kể dân gian, tiểu thuyết kể miệng thời Tống do người nói chuyện biểu diễn (tương đương chuyện kể, truyện diễn); tên gọi có liên hệ với việc dùng '银字管' hoặc kèm nhạc khi diễn.
宋代说话人所演述的小说故事。一说因演述这类小说时﹐以银字管吹奏相和﹐故有此称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银字儿
yín
银
zì
字
ér
儿
Các từ liên quan
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
字义
字书
字乳
字人
字体
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
