Bản dịch của từ 银山 trong tiếng Việt

银山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yín

ㄧㄣˊyinthanh sắc

银山 (Danh từ)

yín shān
01

Tên núi / tên địa danh: nhiều núi ở Trung Quốc gọi là 'Ngân Sơn' (ví dụ: Hà Bắc昌平東北江蘇鎮江對金山四川資中形如銀錠湖北陽新產錳礦等).

山名:位于河北省昌平县东北,因山石尽白而得名。位于江苏省镇江县西江畔,因与金山相对而得名。或称为「蒜山」。位于四川省资中县东南,因形如银锭而得名。位于湖北省阳新县,产锰矿,清季由汉冶萍公司开採。

Ví dụ
02

Một loại vật phẩm dùng trong tang lễ (冥器), làm bằng giấy bạc gấp/ thành hình núi đá, để đốt cúng người đã mất

一种冥器。用银纸糊成如山石的形状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

白浪滔天,其形如山。。唐.张继.九日巴丘杨公台上宴集诗:「万叠银山寒浪起,一行斜字早鸿来。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银山

yín

shān

银
Bính âm:
【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
Các biến thể:
銀, 𨧏
Hình thái radical:
⿰,钅,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép