Bản dịch của từ 银杏 trong tiếng Việt

银杏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yín

ㄧㄣˊyinthanh sắc

银杏 (Danh từ)

yín xìng
01

Bạch quả; ngân hạnh (cây)

落叶大乔木,高可达 40米,雌雄异株,叶片扇形。种子椭圆形,外面有橙黄色带臭味的种皮,果仁可以吃,也可以人药。木材致密,可供雕刻等用。也叫公孙树

Ví dụ
02

Hạt bạch quả; hạt ngân hạnh

这种植物的种子。也叫白果

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银杏

yín

xìng

银
Bính âm:
【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
Các biến thể:
銀, 𨧏
Hình thái radical:
⿰,钅,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép