Bản dịch của từ 银槍 trong tiếng Việt

银槍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yín

ㄧㄣˊyinthanh sắc

银槍 (Danh từ)

yín qiāng
01

Đơn vị quân đội canh giữ triều đình thời Tống, gọi chung là lính vệ sĩ mặc giáp sáng loáng (chữ Hán: ngân = bạc/ánh sáng; thương = giáo/giáo mác)

宋代禁卫军名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银槍

yín

qiāng

Các từ liên quan

银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
槍底饭
槍槍铰铰
槍毙
槍篱
槍银
银
Bính âm:
【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
Các biến thể:
銀, 𨧏
Hình thái radical:
⿰,钅,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép