Bản dịch của từ 银水 trong tiếng Việt
银水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银水 (Danh từ)
【yín shuǐ】
01
Độ tinh khiết của bạc; hàm lượng bạc trong vật phẩm bạc (chẳng hạn bạc tinh, bạc pha)
1.银子的成色。
Ví dụ
02
Khoản phụ trừ khi đổi tiền: tiền bù chênh lệch (thường là khi đổi đồng bạc/đồng nguyên sang tiền phụ); tức 'tiền phụ cấp khi đổi tiền' (Hán-Việt: ngân thủy).
3.即贴水。银元兑换辅币时的贴补。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ngân khố; nơi giao dịch, đổi trả bạc tiền (hàng quán chuyên môn về tiền bạc, như ngân hàng nhỏ/tiệm trao đổi tiền)
2.谓银钱行市。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银水
yín
银
shuǐ
水
Các từ liên quan
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
