Bản dịch của từ 银海生花 trong tiếng Việt

银海生花

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yín

ㄧㄣˊyinthanh sắc

银海生花 (Tính từ)

yín hǎi shēng huā
01

Mắt hoa/nhìn hoa mắt: do ánh sáng phản chiếu làm mắt nhòa, nhìn lộn xộn, choáng váng (cụm từ Đạo gia, ẩn dụ chỉ tầm nhìn bị mê hoặc hoặc rối loạn).

银海:道家指眼睛。眼睛因接触到反射的光线而昏花。比喻眼睛看得迷乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银海生花

yín

hǎi

shēng

huā

Các từ liên quan

银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
生一
生三
生上起下
生不逢场
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
银
Bính âm:
【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
Các biến thể:
銀, 𨧏
Hình thái radical:
⿰,钅,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép