Bản dịch của từ 银灰色 trong tiếng Việt
银灰色
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银灰色 (Tính từ)
【yín huī sè】
01
Màu xám pha ánh bạc; xám hơi bóng như bạc (thường dùng để mô tả xe hơi, đồ kim loại, quần áo). Gợi nhớ Hán-Việt: 銀 (ngân) = bạc, 灰 (hôi) = xám.
灰色中略带银光的颜色。。如:「这辆银灰色的流线型跑车,看起来造价非凡。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银灰色
yín
银
huī
灰
sè
色
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
