Bản dịch của từ 银筝 trong tiếng Việt

银筝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yín

ㄧㄣˊyinthanh sắc

银筝 (Danh từ)

yín zhēng
01

Đàn tranh () được trang trí bằng bạc hoặc ký hiệu cao độ bằng chữ “”,tức là một loại đàn tranh/zheng có liên quan đến bạc (hình tượng: bạc sáng trên dây đàn).

用银装饰的筝或用银字表示音调高低的筝。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银筝

yín

zhēng

Các từ liên quan

银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
筝人
筝妓
筝柱
筝语
筝阮
银
Bính âm:
【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
Các biến thể:
銀, 𨧏
Hình thái radical:
⿰,钅,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép