Bản dịch của từ 银箭 trong tiếng Việt
银箭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银箭 (Danh từ)
【yín jiàn】
01
Một loại mũi tên/đánh dấu bằng bạc dùng trong đồng hồ cát kiểu cổ (dùng để ghi thời điểm, tương tự mũi tên đo thời gian bằng kim loại bạc)
1.指银饰的标记时刻以计时的漏箭。
Ví dụ
02
Mũi tên màu bạc; ẩn dụ: ánh trăng bạc hoặc cột mưa thẳng như mũi tên (những hình tượng sáng, thẳng, như mũi tên màu trắng/bạc).
2.比喻白亮的箭形事物。(1)比喻月光。宋欧阳修《越溪春》词:“归来晚驻香车,银箭透窗纱。”(2)比喻雨柱。金元好问《张主簿草堂赋大雨》诗:“淅树蛙鸣告雨期,忽惊银箭四山飞。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银箭
yín
银
jiàn
箭
Các từ liên quan
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
箭不虚发
箭书
箭在弦上
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
