Bản dịch của từ 银粒 trong tiếng Việt
银粒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银粒 (Danh từ)
【yín lì】
01
Những hạt bạc li ti (trên ảnh hoặc phim ảnh) do tinh thể halide bạc sau khi cảm quang được khử thành các hạt bạc màu tối; kích thước hạt bạc ảnh hưởng đến độ nét và họa tiết của ảnh
照片或底片上的黑白影像﹐是乳剂层中卤化银晶体感光后经过显影还原成微小的银的颗粒组成。这些微小的银的颗粒称为银粒。银粒的粗细对影像的质量有很大影响。其他条件相同时﹐银粒细的影像比较清晰﹐影纹也较丰富。影像银粒的粗细﹐主要决定于感光材料本身的性能及冲洗条件。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银粒
yín
银
lì
粒
Các từ liên quan
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
粒子
粒子束武器
粒度
粒米束薪
粒米狼戾
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
