Bản dịch của từ 银翘散 trong tiếng Việt
银翘散
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银翘散 (Danh từ)
【yín qiào sàn】
01
Ngân kiều tán (một bài thuốc thanh nhiệt trong Đông Y) Thành phần bài thuốc: Liên kiều 10g; kim ngân 10g; cát cánh 6g; bạc hà 6g; trúc diệp 4g; cam thảo 5g; kinh giới 5g; đậu xị 5g; ngưu bàng 6g; (thêm lô căn 10g). Cách dùng: Sắc uống ngày 1 thang; chia 2 – 3 lần. Uống khi thuốc còn ấm.Các bệnh truyền nhiễm cấp tính Đông y gọi là ôn dịch; trong đó có bệnh viêm đường hô hấp cấp nguy hiểm do SARS-CoV-2 gây ra. Ngân kiều tán là bài thuốc chữa ôn dịch mới phát; Bột thuốc Ngân Kiều
一种中药方剂,主要用于治疗感冒、发热、咳嗽等症状。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银翘散
yín
银
qiào
翘
sàn
散
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
