Bản dịch của từ 银行信用 trong tiếng Việt

银行信用

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yín

ㄧㄣˊyinthanh sắc

银行信用 (Danh từ)

yín háng xìn yòng
01

Tín dụng ngân hàng cung cấp cho doanh nghiệp dưới hình thức tiền tệ.

银行以货币形式对企业提供的信用。其特点是:银行以信用活动的中介者身份,集中社会闲置的货币资金,又以贷款方式提供给需要资金者使用。有票据贴现、抵押贷款、信用贷款等多种形式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银行信用

yín

háng

xìn

yòng

Các từ liên quan

银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
银
Bính âm:
【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
Các biến thể:
銀, 𨧏
Hình thái radical:
⿰,钅,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép