Bản dịch của từ 银镜反应 trong tiếng Việt

银镜反应

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yín

ㄧㄣˊyinthanh sắc

银镜反应 (Danh từ)

yín jìng fǎn yìng
01

Phản ứng tạo gương bạc — phản ứng hóa học trong đó ion bạc bị khử thành bạc kim loại bám lên thành ống nghiệm tạo lớp phản chiếu; thường dùng để phát hiện nhóm aldehyde và để mạ bạc kính/ấm giữ nhiệt.

能形成银镜的反应。由硝酸银与氨水发生反应,生成银氨络合物,该络合物的银离子被还原成金属银,附着在试管内壁上形成银镜。常用此反应检验醛基的存在。工业上用于玻璃涂银制镜和制保温瓶胆等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银镜反应

yín

jìng

fǎn

yìng

Các từ liên quan

银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
应世
应举
应书
应事
银
Bính âm:
【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
Các biến thể:
銀, 𨧏
Hình thái radical:
⿰,钅,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép