Bản dịch của từ 银鹿 trong tiếng Việt

银鹿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yín

ㄧㄣˊyinthanh sắc

银鹿 (Danh từ)

yín lù
01

Tên riêng của một người hầu thời Đường (颜真卿的家僮), về sau可作代称指仆人家丁

唐颜真卿的家僮名。唐李肇《唐国史补》卷上﹕“颜鲁公之在蔡州﹐再从侄岘家僮银鹿始终随之。”后用以代称仆人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银鹿

yín

鹿

Các từ liên quan

银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
银
Bính âm:
【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
Các biến thể:
銀, 𨧏
Hình thái radical:
⿰,钅,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép