Bản dịch của từ 铸刑书 trong tiếng Việt

铸刑书

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

铸刑书 (Động từ)

zhù xíng shū
01

Công khai ban bố các hình phạt nặng; tuyên bố thi hành án khắc nghiệt

2.借指公开颁布重刑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Viết/nói về việc khắc ghi điều luật lên đồ đúc (ví dụ: khắc luật lên đỉnh bằng đồng); chỉ hình thức ghi chép công khai điều lệ pháp luật thời cổ

1.春秋时代郑晋等国实行法治﹐把刑法条文铸刻在鼎上﹐因称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铸刑书

zhù

xíng

shū

Các từ liên quan

铸件
铸作
铸兵
铸冶
刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
铸
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚ】
Các biến thể:
鑄, 𨥇, 𨮩, 𨮾
Hình thái radical:
⿰,钅,寿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép