Bản dịch của từ 铸宝 trong tiếng Việt

铸宝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

铸宝 (Danh từ)

zhù bǎo
01

Chỉ việc đúc ấn, đúc ấn chương bằng kim loại quý (vàng hoặc bạc) để làm lễ phong tước hoặc trao sắc phong; thứ ấn quý của triều đình xưa

指铸造宝册印章。古代帝王封赠﹑册立﹐其宣授位号的册文﹐用贵金属(金或银)铸成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铸宝

zhù

bǎo

Các từ liên quan

铸件
铸作
铸兵
铸冶
宝业
宝中铁路
宝书
铸
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚ】
Các biến thể:
鑄, 𨥇, 𨮩, 𨮾
Hình thái radical:
⿰,钅,寿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép