Bản dịch của từ 铸铁 trong tiếng Việt

铸铁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

铸铁 (Danh từ)

zhù tiě
01

Gang

用铁矿石炼成的铁含碳量在1.7 - 4.5 %之间,并含有磷、硫、硅等杂质质脆,不能锻压是炼钢和铸造器物的原料也叫生铁、铣铁 khuôn; khuôn đúc铸造硬币或纪念章用的模型

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khuôn đúc; khuôn

铸造硬币或纪念章用的模型

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gang đúc

用铁矿石炼成的铁含碳量在1. 7 - 4. 5 %之间, 并含有磷、硫、硅等杂质质脆, 不能锻压是炼钢和铸造器物的原料也叫生铁、铣铁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铸铁

zhù

tiě

Các từ liên quan

铸件
铸作
铸兵
铸冶
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
铸
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚ】
Các biến thể:
鑄, 𨥇, 𨮩, 𨮾
Hình thái radical:
⿰,钅,寿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép