Bản dịch của từ 铸错 trong tiếng Việt

铸错

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

铸错 (Động từ)

zhù cuò
01

Sai lầm lớn; sai lầm nghiêm trọng

造成重大错误《资治通鉴》唐纪八十一记载,唐末哀帝天佑三年,天雄节度使罗绍威手下有从六个州招募来的牙军 (自卫队) 几千人,素不服从他的管辖,他暗中勾结朱全忠,里应 外合,突然袭击,把牙军全部消灭了朱全忠为此居功,向他要这要那,罗绍威苦于供应,后悔地对人说:'合六州四十三县铁,不能为此错也' (错:锉刀,双关指错误)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铸错

zhù

cuò

Các từ liên quan

铸件
铸作
铸兵
铸冶
错乱
铸
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚ】
Các biến thể:
鑄, 𨥇, 𨮩, 𨮾
Hình thái radical:
⿰,钅,寿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép