Bản dịch của từ 铸颜 trong tiếng Việt

铸颜

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

铸颜 (Động từ)

zhù yán
01

Dạy bảo, đào tạo (nhất là người tài) — nguyên chỉ Khổng Tử đào tạo Viên Uyên (Yên Huân); sau chỉ hành động rèn luyện, bồi dưỡng nhân tài

谓孔子培养其弟子颜渊(颜回)成才。后泛指培养人才。语本汉扬雄《法言.学行》﹕“或曰﹕‘人可铸与?’曰﹕‘孔子铸颜渊矣。’”汪荣宝义疏﹕“‘孔子铸颜渊’者﹐司马云﹕‘借令颜渊不学﹐亦常人耳。遇孔子而教之﹐乃庶几于圣人。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铸颜

zhù

yán

Các từ liên quan

铸件
铸作
铸兵
铸冶
颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
铸
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚ】
Các biến thể:
鑄, 𨥇, 𨮩, 𨮾
Hình thái radical:
⿰,钅,寿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép