Bản dịch của từ 链锁反应 trong tiếng Việt

链锁反应

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋlianthanh huyền

链锁反应 (Danh từ)

liàn suǒ fǎn yìng
01

Phản ứng dây chuyền: sản phẩm của một phản ứng làm khởi phát tiếp các phản ứng cùng loại, tự lan truyền (ví dụ: phân rã hạt nhân do nơtron gây ra).

反应生成的产物,进一步引发其同类反应的自行延续过程。如中子引起的核裂变过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phản ứng dây chuyền; một sự kiện gây ra loạt sự kiện khác liên tiếp (tương tự 'liên khoá phản ứng')

亦称为「连锁反应」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phản ứng dây chuyền; một sự kiện gây ra loạt sự kiện liên tiếp (ví dụ: một công ty phá sản dẫn tới nhiều công ty khác gặp khó khăn).

因某一事件而引发相关事件的接连发生。。如:「经济不景气,引起中小企业的链锁反应,纷纷倒闭。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 链锁反应

liàn

suǒ

fǎn

yìng

链
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LIÊN】
Các biến thể:
鏈, 鍊, 䃛
Hình thái radical:
⿰,钅,连
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一フ一丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép