Bản dịch của từ 铿瞑 trong tiếng Việt

铿瞑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kēng

ㄎㄥkengthanh ngang

铿瞑 (Tính từ)

kēng míng
01

Diễn tả cảnh cô đơn, vắng vẻ, lẻ loi (thường dùng trong văn văn, giàu cảm giác)

形容孤独寂寞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铿瞑

kēng

míng

Các từ liên quan

铿亮
铿响
铿如
铿尔
铿戛
瞑光
瞑卧
瞑坐
瞑士
瞑子里
铿
Bính âm:
【kēng】【ㄎㄥ】【KHANH】
Các biến thể:
鏗, 鍞
Hình thái radical:
⿰,钅,坚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨丨フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép