Bản dịch của từ 铿耾 trong tiếng Việt

铿耾

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kēng

ㄎㄥkengthanh ngang

铿耾 (Thán từ)

kēng hóng
01

Âm thanh vang, chói, mạnh; thường mô tả tiếng kim loại hoặc tiếng vang rõ rệt (Hán Việt: 'keng')

1.亦作“铿鈜”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ tượng thanh, mô tả tiếng vang mạnh, trong và rõ (như kim loại va chạm: “keng keng”)

2.象声词。形容声音洪亮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铿耾

kēng

hóng

Các từ liên quan

铿亮
铿响
铿如
铿尔
铿戛
铿
Bính âm:
【kēng】【ㄎㄥ】【KHANH】
Các biến thể:
鏗, 鍞
Hình thái radical:
⿰,钅,坚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨丨フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép