Bản dịch của từ 销停 trong tiếng Việt

销停

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

销停 (Động từ)

xiāo tíng
01

Làm tiêu tan, dập tắt; khiến (sự việc, đám đông, tranh chấp) chấm dứt

消除止息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 销停

xiāo

tíng

Các từ liên quan

销乏
销亡
销偃
停业
停丧
停云
停云落月
停交贮苦
销
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép