Bản dịch của từ 销声匿影 trong tiếng Việt

销声匿影

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

销声匿影 (Tính từ)

xiāo shēng nì yǐng
01

Ẩn náu; không xuất hiện; biến mất không dấu vết

形容人或事物突然消失,无法找到。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 销声匿影

xiāo

shēng

yǐng

Các từ liên quan

销乏
销亡
销偃
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
匿丧
匿伏
匿作
匿光
匿名
影业
影书
影事
影从
销
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép