Bản dịch của từ 销复 trong tiếng Việt

销复

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

销复 (Động từ)

xiāo fù
01

Xóa bỏ hậu quả tai họa, khôi phục về trạng thái bình thường (hồi phục sau thiên tai, tai biến)

谓消除灾变﹐恢复正常。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 销复

xiāo

Các từ liên quan

销乏
销亡
销偃
复三
复业
复习
复书
销
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép