Bản dịch của từ 销票 trong tiếng Việt
销票
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
销票 (Động từ)
【xiāo piào】
01
Hủy/ghi hủy vé, tem, phiếu (không còn giá trị nữa); đăng ký làm mất hiệu lực phiếu
2.注销票证。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(法院或公安的)回缴传票或拘票;指已收回/取消的传票、拘票,或被依法收回的传票文书
1.回缴传票或拘票。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 销票
xiāo
销
piào
票
Các từ liên quan
销乏
销亡
销偃
票价
票健
票儿银
票写
票勇
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 銷
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩋
潇
枵
翛
穘
囂
髇
膮
髐
㺒
鷍
鴵
锸
镥
锰
铯
铆
钱
铴
镧
铷
锟
锈
钊
䍵
訷
溋
嵇
䛅
琥
脿
䐉
锒
祼
椦
遒
销售
报销
促销
推销
营销
畅销
撤销
开销
注销
销量
