Bản dịch của từ 销赃罪 trong tiếng Việt
销赃罪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
销赃罪 (Danh từ)
【xiāo zāng zuì】
01
Tội bán hoặc tiêu thụ đồ vật do tội phạm mà có (biết rõ là đồ ăn cắp/đồ phạm pháp mà mua bán, thu lợi). (Hán-Việt: tiêu tang/tấu tang ≒ 銷赃)
在我国,指明知是他人犯罪所得的赃物而代为出售的行为。明知是赃物,低价收买归己,或低价收买后高价卖出从中渔利,也是销赃行为。如果双方事前通谋,则以共同犯罪论处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 销赃罪
xiāo
销
zāng
赃
zuì
罪
Các từ liên quan
销乏
销亡
销偃
赃仗
赃估
赃供
赃利
赃吏
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 銷
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩋
潇
枵
翛
穘
囂
髇
膮
髐
㺒
鷍
鴵
锸
镥
锰
铯
铆
钱
铴
镧
铷
锟
锈
钊
䍵
訷
溋
嵇
䛅
琥
脿
䐉
锒
祼
椦
遒
销售
报销
促销
推销
营销
畅销
撤销
开销
注销
销量
