Bản dịch của từ 销金纸 trong tiếng Việt

销金纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

销金纸 (Danh từ)

xiāo jīn zhǐ
01

Giấy mạ vàng (loại giấy viết/đồ lễ được rải/phủ bột vàng), thường dùng làm lễ vật hoặc thư tín trang trí

即洒金笺。一种敷洒金粉的笺纸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 销金纸

xiāo

jīn

zhǐ

Các từ liên quan

销乏
销亡
销偃
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
销
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép