Bản dịch của từ 锁子骨 trong tiếng Việt

锁子骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

锁子骨 (Danh từ)

suó zí gǔ
01

1.亦作“鏁子骨”。

Ví dụ
02

Xương quai xanh (cái xương nhô ở cổ, Hán-Việt: 'tỏa cốt' tương tự 'khóa xương')

2.见“锁骨”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.相传唐大历时﹐延州一妇人死﹐有西域胡僧敬礼焚香﹑围绕赞叹于其墓﹐谓彼即锁骨菩萨。“众人即开墓﹐视遍身之骨﹐钩结皆如锁状﹐果如僧言。州人异之﹐为设大斋﹐起塔焉。”见唐李复言《续玄怪录.延州妇人》。因指得道之人联结如锁状的骨节。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锁子骨

suǒ

zi

Các từ liên quan

锁上
锁事
锁伏板
锁凤囚鸾
锁匙
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
锁
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【TOẢ】
Các biến thể:
鎖, 鎻, 鏁, 𩪑
Hình thái radical:
⿰,钅,⿱,⺌,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨丶ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép