Bản dịch của từ 锁尾 trong tiếng Việt

锁尾

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

锁尾 (Tính từ)

suó wěi
01

Bơ vơ, lưu lạc, túng thiếu; tình trạng lang thang đời không chỗ nương tựa (Hán Việt: '琐尾' đọc gần giống '锁尾' trong cổ văn chỉ cảnh cùng khốn).

流离困顿。语本《诗.邶风.旄丘》﹕“琐兮尾兮﹐流离之子。”朱熹集传﹕“言黎之君臣流离琐尾﹐若此其可怜也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锁尾

suǒ

wěi

Các từ liên quan

锁上
锁事
锁伏板
锁凤囚鸾
锁匙
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
锁
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【TOẢ】
Các biến thể:
鎖, 鎻, 鏁, 𩪑
Hình thái radical:
⿰,钅,⿱,⺌,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨丶ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép