Bản dịch của từ 错 trong tiếng Việt
错

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuò | ㄘㄨㄛˋ | c | uo | thanh huyền |
错 (Động từ)
Dời; giãn; xê xích; xê dịch (thời gian)
安排办事的时间使不冲突
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thếp; nạm; khảm (vàng, bạc)
在凹下去的文字; 花纹中镶上或涂上金; 银等
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghiền; nghiến; mài; xay; giũa; ma sát; chà xát
两个物体相对摩擦
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhường; tránh; lỡ; bỏ qua
避开;使不碰上或不冲突
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mài; đánh bóng (ngọc, ngọc thạch)
打磨玉石
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rối; chéo nhau; hỗn tạp; lộn xộn; đan vào nhau
互相交叉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
错 (Danh từ)
Đá mài (để mài ngọc)
打磨玉石的石头; 打磨玉石
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sai lầm; sai sót; lỗi sai
过失
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
错 (Tính từ)
Lộn xộn; bừa bộn; rối loạn
杂乱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sai; nhầm; không đúng
不对
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tồi; tệ; kém; sai; thối; ươn (dùng ở dạng phủ định)
坏; 差 (只用于否定)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【cuò】【ㄘㄨㄛˋ】【THÁC】
- Các biến thể:
- 錯
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,昔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
